Phòng Đào tạo
Danh sách sinh viên đăng ký thi lại, nâng điểm sai quy định HK III nhóm 3 năm học 2011 - 2012
- Chi tiết
- Chuyên mục: Phòng Đào tạo
- Được đăng ngày 30 Tháng 6 2012
- Lượt xem: 737
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
||||
|
PHÒNG ĐÀO TẠO |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
||||
|
Số: 89 /TB-ĐT |
|||||
|
Hà Nội, ngày 29 tháng 6 năm 2012 |
|||||
THÔNG BÁO
V/v: Danh sách sinh viên đăng ký thi lại, nâng điểm sai quy định
HK III nhóm 3 năm học 2011 - 2012
|
1. Đăng ký thi nâng điểm các môn Ngoại ngữ không phải môn liền trước môn đang học |
|||||
|
STT |
MSV |
HỌ VÀ TÊN |
LỚP CN |
MÃ MÔN |
TÊN MÔN HỌC |
|
1 |
A12419 |
Lê Thị Báu |
QB20g7 |
GE201 |
Tiếng Anh sơ trung cấp 1 |
|
2 |
A13311 |
Nguyễn Ngọc Phương |
SP21a1 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
3 |
A13357 |
Trần Hà My |
TE21a1 |
GE201 |
Tiếng Anh sơ trung cấp 1 |
|
4 |
A13826 |
Đinh Thị Linh |
QA21a8 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
5 |
A14330 |
Hoàng Văn Sang |
QB21c6 |
GE201 |
Tiếng Anh sơ trung cấp 1 |
|
6 |
A14571 |
Trần Thị Trà My |
NJ22b1 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
7 |
A14798 |
Nguyễn Hữu Hào |
QB22g2 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
8 |
A14824 |
Đinh Thị Thanh |
QB22e1 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
9 |
A15089 |
Phạm Đức Mạnh |
QB22d3 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
10 |
A15337 |
Lê Ngọc ánh |
QB22g3 |
GE201 |
Tiếng Anh sơ trung cấp 1 |
|
11 |
A15388 |
Trần Quang Anh |
QB22e3 |
GE201 |
Tiếng Anh sơ trung cấp 1 |
|
12 |
A15409 |
Lê Hồng Trang |
QB22a1 |
GE201 |
Tiếng Anh sơ trung cấp 1 |
|
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
||||
|
13 |
A15434 |
Tôn Khánh Nhi |
QA22a1 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
14 |
A15846 |
Hoàng Thị Thu Hường |
QB22c2 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
15 |
A15938 |
Nguyễn Thị Minh Ngọc |
QB22g4 |
GE201 |
Tiếng Anh sơ trung cấp 1 |
|
16 |
A16182 |
Nguyễn Duy Hưng |
QB23g1 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
17 |
A16237 |
Lã Thị Hoa |
QB23b1 |
GE201 |
Tiếng Anh sơ trung cấp 1 |
|
18 |
A16597 |
Lê Thị Diễm Hằng |
NZ23c1 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
19 |
A16602 |
Đỗ Quỳnh Trang |
QB23g3 |
GE201 |
Tiếng Anh sơ trung cấp 1 |
|
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
||||
|
20 |
A16787 |
Nguyễn Ngọc Diệp |
QB23g4 |
GE201 |
Tiếng Anh sơ trung cấp 1 |
|
21 |
A16850 |
Nguyễn Thuỳ Linh |
QB23g4 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
22 |
A16900 |
Lê Thị Hương |
QB23g4 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
23 |
A17264 |
Nguyễn Bảo Hà |
QB23a2 |
GE201 |
Tiếng Anh sơ trung cấp 1 |
|
24 |
A17285 |
Mai Hạnh Châm |
NZ23c1 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
25 |
A17406 |
Trần Anh Hùng |
QB23c8 |
GE201 |
Tiếng Anh sơ trung cấp 1 |
|
26 |
A17461 |
Lê Kiều Loan |
QA23c4 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
27 |
A17507 |
Phạm Minh Trang |
QB23a2 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
28 |
A17800 |
Nguyễn Thị Ly Na |
QA23g4 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
GE201 |
Tiếng Anh sơ trung cấp 1 |
||||
|
29 |
A17951 |
Nguyễn Thị Nga |
QA23g4 |
GE201 |
Tiếng Anh sơ trung cấp 1 |
|
30 |
A18399 |
Phạm Thu Hoà |
QB24c1 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
31 |
A18742 |
Nguyễn Thị Hải Phượng |
QA24b1 |
GE201 |
Tiếng Anh sơ trung cấp 1 |
|
32 |
A18769 |
Trần Thị Thêu |
QA24a1 |
GE201 |
Tiếng Anh sơ trung cấp 1 |
|
33 |
A18848 |
Nguyễn Thị Minh Thuý |
QB24b1 |
GE201 |
Tiếng Anh sơ trung cấp 1 |
|
34 |
A18987 |
Vũ Thu Thảo |
QB24c3 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
35 |
A19102 |
Đỗ Thanh Thủy |
QA24c2 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
36 |
A19140 |
Cao Diệu Linh |
QA24b1 |
GE201 |
Tiếng Anh sơ trung cấp 1 |
|
37 |
A19179 |
Chu Thị Trang |
QB24b2 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
38 |
A19224 |
Trần Thị Mai Hương |
QA24c2 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
39 |
A19294 |
Tạ Bảo Ly |
QB24c4 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
40 |
A19445 |
Đinh Phương Mai |
QA24a1 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
41 |
A19820 |
Nguyễn Thành Hưng |
QB24c6 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
42 |
A20078 |
Khưu Dịch Mai Nghĩa |
QE24a1 |
GE201 |
Tiếng Anh sơ trung cấp 1 |
|
43 |
A20096 |
Trần Thị Huyền Trang |
QB24c7 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
44 |
A20107 |
Nguyễn Hoàng Thuỷ Tiên |
QB24b3 |
GE201 |
Tiếng Anh sơ trung cấp 1 |
|
45 |
A20218 |
Nguyễn Tiến Nam |
QB24b3 |
GE102 |
Tiếng Anh sơ cấp 2 |
|
2. Đăng ký thi những môn phải học lại |
|||||
|
STT |
MSV |
HỌ VÀ TÊN |
LỚP CN |
MÃ MÔN |
TÊN MÔN HỌC |
|
1 |
A14134 |
Trần Thu Phương |
QB21c4 |
MA101 |
Logic, suy luận toán và kỹ thuật đếm |
|
3. Đăng ký thi nâng điểm Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng đối với khoá ≥ 21 |
|||||
|
STT |
MSV |
HỌ VÀ TÊN |
LỚP CN |
MÃ MÔN |
TÊN MÔN HỌC |
|
1 |
A12869 |
Vũ Đức Tuấn |
QB21a4 |
PG122 |
GDQP: Đường lối quân sự của Đảng |
|
2 |
A13830 |
Ngô Đức Anh |
QB21a1 |
PG123 |
GDQP: Công tác quốc phòng - an ninh |
|
3 |
A17328 |
Đỗ Thu Thảo |
QB23c7 |
PG122 |
GDQP: Đường lối quân sự của Đảng |
|
4 |
A18567 |
Nguyễn Hoàng Anh |
QB24c2 |
PG123 |
GDQP: Công tác quốc phòng - an ninh |
|
5 |
A18746 |
Trần Việt Thắng |
TM24g1 |
PG123 |
GDQP: Công tác quốc phòng - an ninh |
|
6 |
A18942 |
Đoàn Thị Lành |
XV24g1 |
PG123 |
GDQP: Công tác quốc phòng - an ninh |
|
7 |
A18943 |
Nguyễn Vân Anh |
NE24a2 |
PG123 |
GDQP: Công tác quốc phòng - an ninh |
|
8 |
A18945 |
Nguyễn Tuấn Anh |
XW24c1 |
PG123 |
GDQP: Công tác quốc phòng - an ninh |
|
9 |
A19145 |
Lương Minh Thúy |
NE24a3 |
PG123 |
GDQP: Công tác quốc phòng - an ninh |
|
10 |
A19512 |
Ninh Thị Trang |
SN24g1 |
PG123 |
GDQP: Công tác quốc phòng - an ninh |
|
11 |
A19732 |
Lê Thị Thu Thảo |
QB24g4 |
PG123 |
GDQP: Công tác quốc phòng - an ninh |
|
12 |
A19876 |
Võ Tá Đức |
QB24g4 |
PG123 |
GDQP: Công tác quốc phòng - an ninh |
|
13 |
A20078 |
Khưu Dịch Mai Nghĩa |
QE24a1 |
PG118 |
GDTC: Thể dục cơ bản |
|
14 |
A20183 |
Bùi Văn Chính |
QE24a1 |
PG118 |
GDTC: Thể dục cơ bản |
|
15 |
A20266 |
Nguyễn Thị Oanh |
XW24g1 |
PG122 |
GDQP: Đường lối quân sự của Đảng |
- THÔNG BÁO: DANH SÁCH SINH VIÊN HỌC NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH THỨ HAI, CHUYỂN KHOA, CHUYỂN NGÀNH, HKIII, NHÓM 2, NĂM HỌC 2012 - 2013 (khoa Kinh tế - Quản lý khóa 24 và các khoa còn lại khoá ≤ 24) (17/05/2013)
- THÔNG BÁO: V/v Nhận đăng ký học ngành/ chuyên ngành thứ hai và chuyển khoa, chuyển ngành, HKIII, nhóm 3, năm học 2012 - 2013 (khóa 25) (17/05/2013)
- THÔNG BÁO: Nhận đơn xin nghỉ học tạm thời và bảo lưu kết quả học tập HKII, nhóm 3, năm học 2012 - 2013 (Khóa 25) (13/05/2013)
- THÔNG BÁO: Kết quả tổng kết điểm thi HKII, nhóm 3, năm học 2012 - 2013 (Khoá 25) (11/05/2013)
- THÔNG BÁO: Nhận phúc tra bài thi HKII, nhóm 3, năm học 2012 – 2013 (Khóa 25) (11/05/2013)
- THÔNG BÁO: Đưa phiếu dự thi HKIII, nhóm 1, năm học 2012 - 2013 (khoa Kinh tế - Quản lý khóa ≤ 23) lên trang web của trường (08/05/2013)
















