Phòng Đào tạo
THÔNG BÁO: Huỷ lớp, ghép lớp, lùi lớp, lớp nghỉ tuần đầu HK I, nhóm 1, năm học 2012 – 2013 (khoa Kinh tế - Quản lý ≤ 23)
- Chi tiết
- Chuyên mục: Phòng Đào tạo
- Được đăng ngày 04 Tháng 8 2012
- Lượt xem: 1275
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG PHÒNG ĐÀO TẠO |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: 103/TB-ĐT |
|
|
|
Hà Nội, ngày 03 tháng 08 năm 2012 |
THÔNG BÁO
Huỷ lớp, ghép lớp, lùi lớp, lớp nghỉ tuần đầu HK I, nhóm 1, năm học 2012 – 2013
(khoa Kinh tế - Quản lý ≤ 23)
1. Danh sách các lớp hủy:
|
TT |
Mã môn |
Tên môn |
Lớp |
|
1. |
AC315 |
Kế toán hành chính sự nghiệp |
KETOANHCSN.2 (thứ Ba; giờ 8 - 10) |
|
2. |
AC321 |
Kế toán ngân hàng 1 |
KETOANNH1.2 (thứ Năm; giờ 3 - 5) |
|
KETOANNH1.4 (thứ Hai; giờ 3 - 5) |
|||
|
3. |
AC333 |
Kế toán công ty nhiều chủ sở hữu |
KETOANCTY.2 (thứ Năm, giờ 3 - 5; thứ Bảy, giờ 1 - 2) |
|
4. |
AC361 |
Kiểm toán |
KIEMTOAN.1 (thứ Ba; giờ 6 - 9) |
|
5. |
AD201 |
Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình |
KYNANGTTRINH.3 (thứ Hai, giờ 6 - 7; thứ Năm, giờ 6 - 7) |
|
KYNANGTTRINH.4 (thứ Hai; giờ 8 - 10) |
|||
|
6. |
BA211 |
Quản lý sản xuất và tác nghiệp |
QLSXTACNGHIEP.4 (thứ Sáu; giờ 8 - 10) |
|
7. |
BA221 |
Phân tích và lập dự án đầu tư |
LAPDUANDT.2 (thứ Ba, giờ 6 - 7; thứ Sáu, giờ 1 - 2) |
|
LAPDUANDT.4 (thứ Bảy; giờ 3 - 5) |
|||
|
LAPDUANDT.6 (thứ Sáu; giờ 8 - 10) |
|||
|
8. |
BA313 |
Quản trị chiến lược |
QTRICHIENLUOC.1 (thứ Hai, giờ 6 - 7; thứ Tư, giờ 8 - 10) |
|
9. |
BA322 |
Quản lý dự án |
QLDUAN.2 (thứ Sáu; giờ 6 - 9) |
|
QLDUAN.7 (thứ Năm; giờ 1 - 4) |
|||
|
10. |
BA323 |
Quản lý chất lượng |
QLCHATLUONG.3 (thứ Bảy; giờ 1 - 4) |
|
11. |
BA325 |
Nghiệp vụ xuất nhập khẩu |
NGHIEPVUXNK.2 (thứ Tư, giờ 6 - 7; thứ Sáu, giờ 1 - 2) |
|
NGHIEPVUXNK.5 (thứ Sáu; giờ 3 - 5) |
|||
|
12. |
BK201 |
Ngân hàng thương mại 1 |
NGANHANGTM1.1 (thứ Ba, giờ 1 - 2; thứ Bảy, giờ 3 - 5) |
|
NGANHANGTM1.2 (thứ Tư, giờ 1 - 2; thứ Sáu, giờ 8 - 10) |
|||
|
NGANHANGTM1.3 (thứ Năm, giờ 8 - 10; thứ Bảy, giờ 1 -2) |
|||
|
NGANHANGTM1.8 (thứ Hai, giờ 8 - 10; thứ Năm, giờ 1 - 2) |
|||
|
NGANHANGTM1.9 (thứ Ba, giờ 1 - 2; thứ Sáu, giờ 8 - 10) |
|||
|
NGANHANGTM1.10 (thứ Ba, giờ 3 - 5; thứ Sáu, giờ 6 - 7) |
|||
|
13. |
BK302 |
Ngân hàng thương mại 2 |
NGANHANGTM2.2 (thứ Ba, giờ 1 - 2; thứ Sáu, giờ 1 - 2) |
|
NGANHANGTM2.3 (thứ Sáu; giờ 3 - 5) |
|||
|
NGANHANGTM2.4 (thứ Tư; giờ 8 - 10) |
|||
|
NGANHANGTM2.5 (thứ Bảy; giờ 3 - 5) |
|||
|
14. |
BK321A |
Thanh toán quốc tế |
THANHTOANQT.1 (thứ Hai, giờ 6 - 7; thứ Bảy, giờ 1 - 2) |
|
THANHTOANQT.4 (thứ Bảy; giờ 8 -10) |
|||
|
THANHTOANQT.6 (thứ Ba, giờ 6 - 7; thứ Sáu, giờ 1 - 2) |
|||
|
15. |
BK409 |
CĐTN: Hoạt động tín dụng trong NHTM |
CĐTN:TINDUNGNHTM.1 (thứ Tư, giờ 6 - 7; thứ Sáu, giờ 3 - 5) |
|
CĐTN:TINDUNGNHTM.4 (thứ Tư, giờ 8 -10; thứ Bảy, giờ 1 - 2) |
|||
|
16. |
BK419 |
CĐTN: Tiền tệ và hoạt động ngân hàng |
CĐTN:TIENTE&NHANG.1 (thứ Hai; giờ 6 -7; thứ Tư, giờ 8 - 10) |
|
CĐTN:TIENTE&NHANG.2 (thứ Hai, giờ 8 - 10; thứ Năm, giờ 6 - 7) |
|||
|
17. |
EC101 |
Kinh tế học đại cương |
KTEHOCDC.2 (thứ Ba, giờ 1 - 2; thứ Bảy, giờ 8 - 10) |
|
18. |
EC202 |
Kinh tế vi mô |
MICRO.2 (thứ Hai; giờ 8 - 10) |
|
19. |
EC203 |
Kinh tế vĩ mô |
MACRO.4 (thứ Hai, Năm; giờ 6 - 7) |
|
20. |
FN331 |
Thị trường chứng khoán |
THITRUONGCK.5 (thứ Bảy; giờ 8 - 10) |
|
21. |
FN332 |
Nghiệp vụ bảo hiểm |
NGHIEPVUBH.3 (thứ Bảy; giờ 1 - 5) |
|
NGHIEPVUBH.4 (thứ Bảy; giờ 6 - 10) |
|||
|
NGHIEPVUBH.6 (thứ Bảy; giờ 6 - 10) |
|||
|
22. |
FN419 |
CĐTN: Phân tích tài chính doanh nghiệp |
CÐTN:TAICHINHDN.5 (thứ Ba, giờ 6 - 7; thứ Năm, giờ 8 - 10) |
|
23. |
GZ102 |
Tiếng Trung Quốc 2 |
TRUNG2.1 (thứ Ba, Năm, Bảy; giờ 1 - 2) |
|
24. |
GZ103 |
Tiếng Trung Quốc 3 |
TRUNG3.1 (thứ Hai, Tư, Sáu; giờ 6 - 7) |
|
25. |
IS382 |
Công nghệ thông tin trong doanh nghiệp |
CNTTDNGHIEP.2_LT (thứ Hai; giờ 6 - 7) |
|
CNTTDNGHIEP.2.1_BT (thứ Hai; giờ 8 - 9) |
|||
|
CNTTDNGHIEP.2.2_BT (thứ Hai; giờ 8 - 9) |
|||
|
CNTTDNGHIEP.3_LT (thứ Tư; giờ 8 - 9) |
|||
|
CNTTDNGHIEP.3.1_BT (thứ Tư; giờ 6 - 7) |
|||
|
CNTTDNGHIEP.3.2_BT (thứ Tư; giờ 6 - 7) |
|||
|
CNTTDNGHIEP.5_LT (thứ Sáu; giờ 3 - 4) |
|||
|
CNTTDNGHIEP.5.1_BT (thứ Sáu; giờ 6 - 7) |
|||
|
CNTTDNGHIEP.5.2_BT (thứ Sáu; giờ 6 - 7) |
|||
|
CNTTDNGHIEP.7_LT (thứ Bảy; giờ 3 - 4) |
|||
|
CNTTDNGHIEP.7.1_BT (thứ Bảy; giờ 6 - 7) |
|||
|
CNTTDNGHIEP.7.2_BT (thứ Bảy; giờ 6 - 7) |
|||
|
CNTTDNGHIEP.8_LT (thứ Bảy; giờ 6 - 7) |
|||
|
CNTTDNGHIEP.8.1_BT (thứ Bảy; giờ 8 - 9) |
|||
|
CNTTDNGHIEP.8.2_BT (thứ Bảy; giờ 8 - 9) |
|||
|
26. |
MK331 |
Marketing ngân hàng |
MARKETINGNH.1 (thứ Ba; giờ 3 - 5) |
|
MARKETINGNH.4 (thứ Bảy; giờ 8 - 10) |
|||
|
27. |
MK424 |
Quản trị bán hàng |
QTRIBANHANG.2 (thứ Sáu; giờ 6 - 10) |
|
28. |
PE322 |
Tiếng Anh doanh nghiệp 1B |
ANHDN1B.12 (thứ Ba, Năm, Bảy; giờ 8 - 9) |
|
29. |
PE424 |
Tiếng Anh doanh nghiệp 2B |
ANHDN2B.14 (thứ Ba, Năm, Bảy; giờ 8 - 9) |
|
30. |
PE426 |
TOEIC |
TOEIC.1 (thứ Ba, Năm, Bảy; giờ 6 - 7) |
|
TOEIC.2 (thứ Ba, Năm, Bảy; giờ 8 - 9) |
|||
|
31. |
PG102 |
GDTC: Thể dục cổ truyền cơ bản |
GDTC:COTRUYENCB.4 (thứ Tư; giờ 8 - 9) |
|
GDTC:COTRUYENCB.6 (thứ Sáu; giờ 8 - 9) |
|||
|
GDTC:COTRUYENCB.7 (thứ Hai; giờ 1 - 2) |
|||
|
GDTC:COTRUYENCB.8 (thứ Hai; giờ 3 - 4) |
|||
|
32. |
PG110 |
GDTC: Bơi cơ bản |
GDTC:BOICB.2 (thứ Ba; giờ 3 - 4) |
|
GDTC:BOICB.3 (thứ Ba; giờ 1 - 2) |
|||
|
GDTC:BOICB.4 (thứ Ba; giờ 3 - 4) |
|||
|
GDTC:BOICB.7 (thứ Năm; giờ 1 - 2) |
|||
|
GDTC:BOICB.8 (thứ Năm; giờ 3 - 4) |
|||
|
GDTC:BOICB.10 (thứ Bảy; giờ 3 - 4) |
|||
|
GDTC:BOICB.12 (thứ Bảy; giờ 3 - 4) |
|||
|
33. |
PG115 |
GDTC: Bóng chuyền cơ bản |
GDTC:BONGCHUYENCB.4 (thứ Năm; giờ 3 - 4) |
|
GDTC:BONGCHUYENCB.6 (thứ Tư; giờ 8 - 9) |
2. Danh sách các lớp ghép:
|
TT |
Mã môn |
Tên môn |
Lớp ghép |
Lớp mới |
|
1. |
FN221 |
Tài chính công |
TAICHINHCONG.2 |
TAICHINHCONG.11 (thứ Ba; giờ 3 - 5; Giảng đường Grothendick) |
|
TAICHINHCONG.11 |
||||
|
2. |
PE424 |
Tiếng Anh doanh nghiệp 2B |
ANHND2B.4 |
ANHND2B.4 (thứ Hai, Tư, Sáu; giờ 8 - 9; phòng B605) |
|
ANHND2B.11 |
3. Danh sách các lớp nghỉ tuần đầu:
|
TT |
Mã môn |
Tên môn |
Lớp |
|
1. |
EC321 |
Luật kinh tế |
LUATKTE.1 (thứ Hai; giờ 1 - 5; phòng A503) |
|
2. |
FN436 |
Định giá tài sản |
DINHGIATAISAN.1 (thứ Bảy; giờ 6 - 9; phòng A503) |
|
DINHGIATAISAN.2 (thứ Bảy; giờ 1 - 5; phòng B503) |
|||
|
3. |
GF223 |
Tiếng Pháp 3 |
PHAP3.1 (thứ Ba, Năm, giờ 6 - 7, phòng B302; thứ Bảy, giờ 6 - 7, phòng B108) |
|
4. |
MK302 |
Nghiên cứu marketing |
NCUUMARKETING.3 (thứ Ba, giờ 6 - 7, phòng B303; thứ Năm, giờ 8 - 10, phòng B405 ) |
|
5. |
MK312 |
Quản trị thương hiệu |
QTRITHUONGHIEU.1 (thứ Ba; giờ 8 - 10; phòng A602) |
|
QTRITHUONGHIEU.2 (thứ Năm; giờ 3 - 5; phòng B303) |
4. Danh sách các lớp lùi học cùng nhóm 2:
|
TT |
Mã môn |
Tên môn |
Lớp |
|
1. |
GI101 |
Tiếng Ý 1 |
TIENGY1.1 (thứ Hai, Tư, Sáu; giờ 6 - 7) |
|
2. |
GI102 |
Tiếng Ý 2 |
TIENGY2.1 (thứ Hai, Tư; giờ 8 - 10) |
|
3. |
GZ101 |
Tiếng Trung Quốc 1 |
TRUNG1.1 (thứ Hai, Tư, Sáu; giờ 8 - 9) |
|
4. |
ML202 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
TUTUONGHCM.1 (thứ Năm; giờ 3 - 5) |
Chú ý: Sinh viên đăng ký các lớp bị lùi sẽ học cùng với thời gian học của nhóm 2 (bắt đầu từ 3/9/2012), thứ và giờ học vẫn giữ nguyên, phòng học có thể thay đổi tùy theo số lượng sinh viên đăng ký thêm. Để tìm hiểu thêm chi tiết, đề nghị sinh viên theo dõi các thông báo trên trang web của trường trong đợt đăng ký học của nhóm 2.
- THÔNG BÁO: DANH SÁCH SINH VIÊN HỌC NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH THỨ HAI, CHUYỂN KHOA, CHUYỂN NGÀNH, HKIII, NHÓM 2, NĂM HỌC 2012 - 2013 (khoa Kinh tế - Quản lý khóa 24 và các khoa còn lại khoá ≤ 24) (17/05/2013)
- THÔNG BÁO: V/v Nhận đăng ký học ngành/ chuyên ngành thứ hai và chuyển khoa, chuyển ngành, HKIII, nhóm 3, năm học 2012 - 2013 (khóa 25) (17/05/2013)
- THÔNG BÁO: Nhận đơn xin nghỉ học tạm thời và bảo lưu kết quả học tập HKII, nhóm 3, năm học 2012 - 2013 (Khóa 25) (13/05/2013)
- THÔNG BÁO: Kết quả tổng kết điểm thi HKII, nhóm 3, năm học 2012 - 2013 (Khoá 25) (11/05/2013)
- THÔNG BÁO: Nhận phúc tra bài thi HKII, nhóm 3, năm học 2012 – 2013 (Khóa 25) (11/05/2013)
- THÔNG BÁO: Đưa phiếu dự thi HKIII, nhóm 1, năm học 2012 - 2013 (khoa Kinh tế - Quản lý khóa ≤ 23) lên trang web của trường (08/05/2013)
- THÔNG BÁO: Nhận phúc tra bài thi HKIII, nhóm 2, năm học 2011-2012 (khoa Kinh tế - Quản lý khóa 23 và các khoa còn lại (02/08/2012)
- THÔNG BÁO: Nhận đơn xin nghỉ học tạm thời và bảo lưu kết quả học tập dành cho sinh viên khoa Quản lý khoá 23 và các khoa còn lại ≤ 23 (02/08/2012)
- THÔNG BÁO: Điểm tổng kết các môn học HK III, nhóm 2, năm học 2011 – 2012 (khoa Kinh tế - Quản lý khoá 23 và các khoa còn lại ≤ 23) (02/08/2012)
- Danh sách sinh viên chưa đóng học phí, lệ phí thi lại (có mã BH) học kỳ III nhóm 2 năm học 2011 – 2012 dành cho sinh viên khoa Quản lý khoá 23 và các khoa còn lại ≤ 23 (02/08/2012)
- THÔNG BÁO: Đăng ký học HKI nhóm 1 năm học 2012 - 2013 dành cho khoa Quản lý ≤ 23 (24/07/2012)
- THÔNG BÁO: Dành cho sinh viên phúc tra bài thi môn Nhập môn tài chính doanh nghiệp (FN211) HKIII nhóm 1 năm học 2011 - 2012 (23/07/2012)
















