Phòng Đào tạo

THÔNG BÁO Huỷ lớp, ghép lớp, gộp lớp – tách đôi, nghỉ hai tuần đầu học kỳ II, nhóm 2, năm học 2019 – 2020 (khoa Toán – Tin, khoa Ngoại ngữ, khoa KH Xã hội & Nhân văn, khoa KH Sức khỏe, khoa Thanh nhạc khóa ≤ 31 và khoa Kinh tế - Quản lý, khoa Du lịch khó

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG     

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

PHÒNG ĐÀO TẠO

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 109/TB-ĐT

Hà Nội, ngày 28 tháng 11 năm 2019

THÔNG BÁO

Huỷ lớp, ghép lớp, gộp lớp – tách đôi, nghỉ hai tuần đầu  học kỳ II, nhóm 2, năm học 2019 – 2020(khoa Toán – Tin, khoa Ngoại ngữ, khoa KH Xã hội & Nhân văn, khoa KH Sức khỏe, khoa Thanh nhạc khóa ≤ 31 và khoa Kinh tế - Quản lý, khoa Du lịch khóa 31)

1.     Danh sách các lớp hủy:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

AE323

Thư tín thương mại 2

THUTINTM2.2 (thứ Ba, giờ 1- 3)

2

AE427

Tiếng Anh kinh tế 2

ANHKTE2.2 (thứ Hai, giờ 6 – 10)

3

AJ214

 Văn hóa Nhật Bản 1

VHOANHAT1.2 (thứ Ba, giờ 8 – 10)

4

AJ313

Văn minh Nhật Bản

VANMINHNHAT.2 (thứ Sáu, giờ 8 – 10)

5

AJ461

Tiếng Nhật truyền thông

NHATTTHONG.1 (thứ Ba, giờ 6 – 10)

NHATTTHONG.3 (thứ Năm, giờ 1 – 5)

6

AK305

Dịch nói 1

DICHNOI1 (HAN).4 (thứ Năm, giờ 6 – 10)

7

BA102

Quản trị học đại cương

QUANTRIHOCDC.2 (thứ Hai, giờ 6 – 10)

8

BA332

Quản trị kinh doanh lữ hành

QTRIKDLUHANH.3 (thứ Bảy, giờ 1 – 5)

9

BA334

Quản trị kinh doanh nhà hàng

QTRIKDNHAHANG.1 (thứ Ba, giờ 6 – 10)

10

CF212

Cấu trúc dữ liệu

CAUTRUCDULIEU.1_LT (thứ Tư, giờ 3 – 5)

CAUTRUCDULIEU.1.1_BT (thứ Sáu, giờ 6 – 9)

11

CF231

Lý thuyết thông tin và mã hóa

LTTHONGTINMAHOA.2_LT (thứ Tư, giờ 1 - 2)

LTTHONGTINMAHOA.2.1_BT (thứ Tư, giờ 3 - 5)

12

CF301

Ngôn ngữ hình thức và otomat

NGONGUHT&OTOMAT.1 (thứ Tư, giờ 6 – 10)

13

CJ401

Văn hóa doanh nghiệp Nhật Bản

VHOADNNHAT.1 (thứ Năm, giờ 3 – 5)

VHOADNNHAT.2 (thứ Sáu, giờ 3 – 5)

14

CS315

Nguyên lý hệ điều hành

NLHEDIEUHANH.1 (thứ Bảy, giờ 6 – 10)

15

CS425

Một số vấn đề hiện đại trong khoa học máy tính

VANDETRONGKHMT.1_LT (thứ Bảy, giờ 6 - 7)

VANDETRONGKHMT.1.1_BT (thứ Bảy, giờ 8 – 10)

16

EC101

Kinh tế học đại cương

KTEHOCDC.1 (thứ Hai, giờ 6 – 7; thứ Năm, giờ 8 – 10)

17

EC102

Nhập môn kinh tế học

NMONKTEHOC.5 (thứ Năm, giờ 8 – 10)

18

EC205

Kinh tế vĩ mô

MACRO.6 (thứ Hai, giờ 3 – 5; thứ Sáu, giờ 4 – 5)

19

FN334

Đầu tư chứng khoán

DAUTUCK.3 (thứ Tư, giờ 6 – 10)

20

GE201

Tiếng Anh sơ trung cấp 1

ANHSTC1.4 (thứ Hai, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 4 – 5)

21

GE202

Tiếng Anh sơ trung cấp 2

ANHSTC2.19 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 9 – 10)

ANHSTC2.23 (thứ Ba, giờ 9 – 10; thứ Bảy, giờ 6 – 9)

22

GE205

Tiếng Anh sơ trung cấp 3

ANHSTC3.11 (thứ Ba, thứ Bảy; giờ 6 – 8)

ANHSTC3.15 (thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 – 10)

23

GE301

Tiếng Anh trung cấp 1

ANHTC1.11 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Sáu; giờ 9 – 10)

ANHTC1.16 (thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 – 10)

ANHTC1.17 (thứ Hai, thứ Ba, thứ Năm; giờ 9 – 10)

ANHTC1.20 (thứ Hai, thứ Ba, thứ Năm; giờ 9 – 10)

24

GE303

Tiếng Anh trung cấp 2

ANHTC2.23 (thứ Năm, thứ Sáu, thứ Bảy; giờ 9 – 10)

ANHTC2.24 (thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư; giờ 9 – 10)

25

GE305

Tiếng Anh trung cấp 3

ANHTC3.12 (thứ Hai, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 4 – 5)

26

GJ102

Tiếng Nhật 2

NHAT2.3 (thứ Hai, thứ Tư; giờ 8 – 10)

27

GJ242

Tiếng Nhật trung cấp 2

NHATTC2.2 (thứ Hai, giờ 1 – 4; thứ Tư, thứ Sáu, giờ  2- 5)

28

GJ340

Tiếng Nhật trung cấp 4

NHATTC4.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 – 9)

29

GI101

Tiếng Ý 1

TIENGY1.1 (thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 - 10)

30

GK102

Tiếng Hàn 2

TIENGHAN2.2 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 – 7)

31

GZ101

Tiếng Trung 1

TRUNG1.11 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 1- 2)

32

GZ102

Tiếng Trung 2

TRUNG2.3 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 1- 2)

TRUNG2.7 (thứ Hai, thứ Tư, giờ 1 - 3)

TRUNG2.9 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 – 9)

33

IP303

Tiếng Nhật văn phòng

NHATVANPHONG.1 (thứ Sáu, giờ 8 – 10)

34

IS222

Cơ sở dữ liệu

CSODULIEU.1 (thứ Tư, giờ 6 - 10)

CSODULIEU.2 (thứ Ba, giờ 6 – 10)

35

IS314

Hệ thống thông tin

HETHONGTTIN.1 (thứ Hai, giờ 6 – 10)

36

IS332

Phân tích thiết kế hướng đối tượng

TKEHDOITUONG.1 (thứ Sáu, giờ 6 – 10)

37

MA100

Logic và suy luận toán học

LOGICSLTOAN.5_LT (thứ Sáu, giờ 1 - 2)

LOGICSLTOAN.5.1_BT (thứ Ba, giờ 8 -10)

LOGICSLTOAN.5.2_BT (thứ Năm, giờ 8 – 10)

38

MA104

Số và cấu trúc đại số

SOCAUTRUCDS.1.1_BT (thứ Ba, giờ 4 – 5; thứ Năm, giờ 3 – 4)

39

MA120

Đại số tuyến tính

DSTT.1_LT (thứ Tư, giờ 1 - 3)

DSTT.1.1_BT (thứ Năm, giờ 4 – 5; thứ Sáu, giờ 1 - 2)

40

NW312

Thiết kế và quản trị mạng

QTRIMANG.1_LT (thứ Năm, giờ 3 - 5)

QTRIMANG.1.1_BT (thứ Ba, giờ 2 - 5)

41

PJ321

Tiếng Nhật marketing 1

NHATMARKETING1.1 (thứ Ba, giờ 3 – 5)

NHATMARKETING1.2 (thứ Sáu, giờ 3 – 5)

42

PJ323

Tiếng Nhật kế toán 1

NHATKETOAN1.1 (thứ Ba, giờ 1 - 3)

43

PJ325

Tiếng Nhật kinh tế 1

NHATKTE1.2 (thứ Sáu, giờ 1 - 3)

NHATKTE1.3 (thứ Sáu, giờ 6 - 8)

44

PJ425

Tiếng Nhật marketing 2

NHATMARKETING2.1 (thứ Hai, giờ 1 - 3)

45

TJ314

Dịch viết 1

DICHVIET(NHAT).1 (thứ Năm, giờ 6 - 9)

DICHVIET(NHAT).2 (thứ Sáu, giờ 6 - 9)

46

SH111

Lịch sử văn minh thế giới

LSUVANMINHTG.2 (thứ Ba, giờ 6 - 8)

 47

TJ401

Tiếng Nhật du lịch và khách sạn 1

NHATDLKS1.1 (thứ Năm, giờ 1 - 3)

 48

TJ414

Dịch nói

DICHNOI(NHAT).2 (thứ Năm, giờ 6 - 9)

49

VC442

Nhập môn thư pháp chữ Hán 2

NMTHUPHAPHAN2.2 (thứ Tư, giờ 6 - 8)

50

VJ425

Ngữ dụng học tiếng Nhật

NGUDUNGHOCNHAT.2 (thứ Năm, giờ 6 - 9)

2.     Danh sách các lớp ghép:

TT

 Mã môn

Tên môn

Lớp ghép

Lớp mới

1

GE205

Tiếng Anh sơ trung cấp 3

ANHSTC3.3

ANHSTC3.9

ANHSTC3.9 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 6 - 7)

2

GE303

Tiếng Anh trung cấp 2

ANHTC2.25

ANHTC2.26 

ANHTC2.25 (thứ Hai, thứ Tư; giờ 8 - 10)

3

GJ102

Tiếng Nhật 2

NHAT2.4

NHAT2.5

NHAT2.4 (thứ Ba, thứ Năm; giờ 3 - 5)

4

MA100

Logic và suy luận toán học

LOGICSLTOAN.1.1_BT

LOGICSLTOAN.1.2_BT

LOGICSLTOAN.1.1_BT (thứ Ba, giờ 3 - 5)

3.     Danh sách các lớp gộp – tách đôi

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp gộp

Lớp tách đôi

1

GE245

English 5

ENGLISH5.3

ENGLISH5.4

ENGLISH5.3 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 - 4; khoảng mã A30719 – A33840)

ENGLISH5.4 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 - 4; khoảng mã A33944 - A34381)

2

MA100

Logic và suy luận toán học

LOGICSLTOAN.4.1_BT

LOGICSLTOAN.4.2_BT

LOGICSLTOAN.4.1_BT (thứ Ba, giờ 6 – 8; khoảng mã A24770 – A31987)

LOGICSLTOAN.4.2_BT (thứ Ba, giờ 6 – 8; khoảng mã A32079 – A34463)

3

IS222

Cơ sở dữ liệu

CSODULIEU.3

CSODULIEU.4 

CSODULIEU.3 (thứ Năm, giờ 6 – 10;khoảng mã A26123 – A33340)

CSODULIEU.4 (thứ Năm, giờ 6 – 10;khoảng mã A33366 – A34188)

4

PJ322

Giảng dạy tiếng Nhật 1

GIANGDAYNHAT1.1

GIANGDAYNHAT1.2

GIANGDAYNHAT1.1 (thứ Ba, giờ 6 – 9; khoảng mã A24592 – A30213)

GIANGDAYNHAT1.2 (thứ Ba, giờ 6 – 9; khoảng mã A30327 – A31917)

 

4. Danh sách các lớp nghỉ đến hết ngày 19/12/2019:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

AJ452

 Kỹ năng giao tiếp tiếng Nhật

 KNGIAOTIEPNHAT.1 (thứ Ba, giờ 2 - 5)

2

AJ428B

 CĐTN: Quản trị sản xuất   trong các DN Nhật Bản

 CĐTN:QTRISXDNNHAT.1 (thứ Tư, giờ 6 - 10)

 CĐTN:QTRISXDNNHAT.2 (thứ Năm, giờ 6 – 10)

3

PJ424

 Tiếng Nhật kinh tế 2

 NHATKTE2.1 (thứ Bảy, giờ 3 - 5)

 

 



Video nên xem

Bản đồ

Thông tin liên hệ

Đường Nghiêm Xuân Yêm - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội
(84-24) 38 58 73 46 
(84-24) 35 63 67 75 
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.