|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: 97 /TB-ĐT |
|
|
|
|
THÔNG BÁO
V/v: Lớp hủy dành cho sinh viên khoa Quản lý ≤ 22 (bổ sung)
|
TT |
Tên môn |
Mã môn |
Tên lớp huỷ |
|
1 |
Nguyên lý kế toán |
AC201 |
NLKETOAN.1 |
|
2 |
Kế toán doanh nghiệp |
AC210 |
KETOANDNVN.5 |
|
3 |
Kế toán sản xuất 2 |
AC212 |
KETOANSANXUAT2.3 |
|
4 |
Kế toán Mỹ |
AC231 |
KETOANMY.4 |
|
5 |
Kế toán hành chính sự nghiệp |
AC315 |
KETOANHCSN.1 |
|
6 |
Kiểm toán |
AC361 |
KIEMTOAN.3 |
|
KIEMTOAN.4 |
|||
|
7 |
Kế toán ngân hàng 2 |
AC422 |
KETOANNGANHANG2.4 |
|
8 |
Quản trị học đại cương |
BA101 |
QUANTRIHOCDC.4 |
|
9 |
Văn hoá doanh nghiệp và đạo đức kinh doanh |
BA315 |
VHDNDAODUCKD.3 |
|
10 |
Nghiệp vụ xuất nhập khẩu |
BA325 |
NGHIEPVUXNK.1 |
|
NGHIEPVUXNK.2 |
|||
|
NGHIEPVUXNK.7 |
|||
|
11 |
CĐTN: Lãnh đạo doanh nghiệp |
BA418 |
CDTN: LANHDAODN.2 |
|
12 |
Ngân hàng trung ương |
BK211 |
NGANHANGTW.4 |
|
NGANHANGTW.5 |
|||
|
13 |
Ngân hàng thương mại 2 |
BK302 |
NGANHANGTM2.1 |
|
NGANHANGTM2.2 |
|||
|
NGANHANGTM2.3 |
|||
|
NGANHANGTM2.4 |
|||
|
NGANHANGTM2.7 |
|||
|
14 |
Thanh toán quốc tế |
BK321 |
THANHTOANQT.1 |
|
THANHTOANQT.3 |
|||
|
THANHTOANQT.5 |
|||
|
15 |
CĐTN: Hoạt động tín dụng trong NHTM |
BK409 |
CDTN: HDTD.1 |
|
CDTN: HDTD.2 |
|||
|
CDTN: HDTD.3 |
|||
|
16 |
CĐTN: Tiền tệ và hoạt động ngân hàng |
BK419 |
CDTN: TIENTE.1 |
|
CDTN: TIENTE.2 |
|||
|
CDTN: TIENTE.3 |
|||
|
17 |
Tài trợ dự án |
BK423 |
TAITRODUAN.1 |
|
TAITRODUAN.4 |
|||
|
18 |
Nhập môn tài chính DN |
FN211 |
NHAPMONTAICHINHDN.5 |
|
NHAPMONTAICHINHDN.7 |
|||
|
NHAPMONTAICHINHDN.8 |
|||
|
19 |
Tài chính quốc tế |
FN261 |
TAICHINHQUOCTE.3 |
|
20 |
Nghiệp vụ thuế |
FN223 |
NGHIEPVUTHUE.5 |
|
21 |
Thị trường chứng khoán |
FN331 |
THITRUONGCK.5 |
|
THITRUONGCK.6 |
|||
|
22 |
Định giá tài sản |
FN436 |
DINHGIATAISAN.2 |
|
23 |
Logic, suy luận toán và kỹ thuật đếm |
MA101 |
LOGICDEM.3 |
|
LOGICDEM.4 |
|||
|
24 |
ĐSTT, giải tích và ứng dụng trong KT |
MA142 |
DSOTTGTICH&UDUNGKTE.4 |
|
25 |
Toán tài chính |
MA241 |
TOANTAICHINH.4 |
|
26 |
Quản trị kênh phân phối |
MK321 |
QUANTRIKENHPPHOI.1 |
|
27 |
Marketing ngân hàng |
MK331 |
MARKETINGNGANHANG.2 |
|
MARKETINGNGANHANG.3 |
|||
|
MARKETINGNGANHANG.6 |
|||
|
MARKETINGNGANHANG.7 |
|||
|
MARKETINGNGANHANG.9 |
|||
|
MARKETINGNGANHANG.10 |
|||
|
28 |
CĐTN: Marketing quốc tế |
MK419 |
CDTN: MARKETINGQT.2 |
|
29 |
Tin quản lý 2 (Foxpro) |
IS202 |
TINQL(FOX).6 |
|
30 |
GDTC: Thể dục cổ truyền cơ bản |
PG102 |
GDTC:COTRUYENCB.2 |
|
GDTC:COTRUYENCB.5 |
|||
|
GDTC:COTRUYENCB.8 |
|||
|
31 |
GDTC: Bóng chuyền cơ bản |
PG115 |
GDTC:BONGCHUYENCB.3 |
Lưu ý: Nhà trường đã tăng số lượng tín chỉ cho sinh viên khoa Quản lý ≤ 22 có thể đăng ký học từ 15 tín chỉ lên 18 - 20 tín chỉ (tương đương với 8 - 10 môn học). Đề nghị sinh viên cân nhắc kỹ trước khi đăng ký thêm tín chỉ vì nhà trường không giải quyết các trường hợp xin huỷ bớt môn học do đăng ký nhiều tín chỉ dẫn đến số tiền học phí cao.